Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 19/2164

  1. Đỗ Văn Minh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Nghĩa An, Tư Hiền, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: đội 3/406 Hy sinh: 7/7/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Tuyết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Yên Phương, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: đội 5/406 Hy sinh: 19/8/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Luyện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Nam Phúc, Trung Tiên, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 29/10/1970 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Chương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Đơn vị: 506A/B31 Hy sinh: 10/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Trực Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 81 Hy sinh: 7/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Tiệu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: 502 Hy sinh: 17/5/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Ny Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
  9. Trương Văn Luyến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Lộc Sơn, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 21/2/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 48 Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Hà Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 289 Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Trọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Khánh Hòa, Yên Khánh (Ninh Bình) Đơn vị: C21/565 Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 6/2/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nhai Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Khanh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 93 Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Thiệt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Nghệ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · An Kỳ, Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: D48 Quảng Ngãi Hy sinh: 31/5/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Ru Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 571 Hy sinh: 29/8/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: D1/502 Hy sinh: 20/9/1973 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Bút Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Sơn Trung, Sơn Hà, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 23/10/1973 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Hinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Nghĩa An, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, người thân Đặng Nguyên Hy sinh: 4/11/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: C289 Sơn Tịnh Hy sinh: 22/12/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Khoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 83 Hy sinh: 21/2/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Tiểu đoàn 83 Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Trương Văn Trung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 1/8/1967 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Hòe Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phù Cát, Bình Định Đơn vị: 574 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Đơn vị: I4557 Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Huỳnh Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đơn vị: CT21/F2 Hy sinh: 3/6/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Chánh, Quế Sơn, Quảng Nam Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu