Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 18/2164

  1. Đoàn Văn Vần Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Thiệu Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 28/08/1968 mộ số 159, sao 11 Xem đầy đủ →
  2. Tô Văn Cao Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 20/07/1968 mộ số 160, sao 11 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Mạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh chôn tại dốc Bà Dũng Đơn vị: K8 Hy sinh: 8/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cẩn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh miền Bắc Đơn vị: K7 Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Đơn vị: 90 Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Quách Văn Bốt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh ) Đơn vị: K8 Phổ Nam Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nguyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Đại Đồng, Đông Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phúc (cha Nguyễn Văn Tiên) Đơn vị: 90NT3 Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Viện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Công trường 31 Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Huyền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · xóm 16, Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 31 Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Xuân Văn Thịnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 35 tuổi · Nghĩa Đạo, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 2 Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Phượng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Mai Phương, Mai Đình, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Hòe Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Vạn Binh, Gia Lương, Hà Tĩnh (mẹ Nguyễn Thị Hường) Đơn vị: N13 (NT3) Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bối Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · không rõ Đơn vị: T50/K55/F2 Hy sinh: 27/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: C14 (K55/F2) Hy sinh: 31/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trương Văn Phép Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 34 tuổi · Tịnh Long, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (báo tin cho Trương Phải) Đơn vị: D2/503 Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  17. Trương Văn Lập Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi Đơn vị: 581 (Quân khu 5) Hy sinh: 10/7/1969 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Bốn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Đức Lân, Mộ Đức, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 81 Hy sinh: 23/7/1969 Xem đầy đủ →
  19. Trương Văn Lân Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Linh, Linh Giang, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: H15/K55 Hy sinh: 31/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: C3/D2/503 Hy sinh: 7/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đơn vị: T6/NT2 Hy sinh: 30/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tích Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 39 tuổi Đơn vị: K55 Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Sên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi Đơn vị: Tiểu đoàn 502 Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Đơn vị: C23/K55 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: 406 Hy sinh: 23/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Văn Nghiệm Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi Đơn vị: T5/K55 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nhiều Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Đơn vị: T5/K55 Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Thơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: C81/130 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu