Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 187/2184
- Hán Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Khoán - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
- La Văn Bùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
- La Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Nguyễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Đua Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1973 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: VT, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sơn Hà - Bảo Thắng - Lào Cai Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Kến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 2 - Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lai Hạ - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lũng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1973 Xem đầy đủ →
- Âu Văn Thận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Rôm - An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ngạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Chung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bản Lỏng - Quảng Lạc - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
- Thạch Văn Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cách Linh - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lã Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vạn Phúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chí Quả - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu