Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 147/2184

  1. Hoàng Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1978 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Viêm - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1978 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Ca - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1978 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Thự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mường Bị - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1978 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nga Hồng - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1978 Xem đầy đủ →
  7. Phương Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Tổ Thành - Bình Quang - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1978 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Văn Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vân Phú - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1978 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Liên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1978 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1978 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Duyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1978 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phúc Hà - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Kiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Liên Nhũ - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1979 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nhân Mục - Hàm Yên - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  18. Đào Văn Mạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1979 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nhà số 2, Ngõ 185 - Phố Tô Hiệu - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1979 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Thượng - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Thanh Nang - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1979 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Song Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1979 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1979 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1979 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1979 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu