Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 105/2184

  1. Hoàng Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Tịnh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lù Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bản Nhùng - Hoàng Su Phì - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lèng Văn Diu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồ Sá - Pờ Ly Ngoài - Hoàng Su Phì - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xuân Giang - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Thanh Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khôn Lung - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lù Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Nhùng - Hoàng Su Phì - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Định - Bắc Quang (Hà Giang) - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Nhữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Truy Liên - Địch Chung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 8 - Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Niên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1969 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kim Đĩnh - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Khe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Mận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiền Cát - Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Laàn Lạc - Chợ Đồn Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Văn Doanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trực Mĩ - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lâm Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đại An - Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bưởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trực Cát - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1970 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1970 Xem đầy đủ →
  24. Đàm Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nhân Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Thành - Ngoại thành Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1970 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · La Tông - Thượng Hà - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Văn Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hồng Đại - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1970 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thể Dục - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nông Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chu Đăng - Kim Đồng - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nông Văn Thồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu