Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
163 người khớp “Tuyết” trong 90 danh sách · trang 1/6
- Trần Trung Tuyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tuyết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Yên Phương, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: đội 5/406 Hy sinh: 19/8/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Tuyết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1944 · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1971 Xem đầy đủ →
- Võ Đình Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Tuyết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thái, Tiền Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 05/07/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyết 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Mai Cương, Từ Đức, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 04/04/1972 Hàng 49; Ô 4; Số 889; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hồ Đình Tuyết 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đông Hào, Quang Minh, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 4; Ô 1; Số 89; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tuyết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Vũ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: T17 c07 B.T. Nam P.Hcần b3 Hy sinh: 07/05/1970 Xem đầy đủ →
- Trương Quốc Tuyết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Thạch Hải, Thạch Hà Đơn vị: Viện 2 BTN Hy sinh: 27/08/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Mai Tuyết E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Yên Nghiệp, Yên Lập, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 04/06/1972 Hàng 15; Ô 2; Số 184; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Ninh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1969 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hà Kiều - Ngọc Lương - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Huyện - Ngọc Đạo - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Châu Lĩnh - Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
- Thân Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Đăng Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Nghiệp - Yên Tay - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 22, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Võ Đình Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Thượng - Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiền Phan - Nhã Yên - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Tuyết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Tuyết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hoá Hy sinh: 24/05/1978 4437 Xem đầy đủ →
- Phùng Bá Tuyết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Ngọc Trạc - Thạch Thành - Thanh Hoá Hy sinh: 7/2/1979 4438 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tuyệt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hồng Lộc - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 17/01/1979 4439 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu