Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
112 người khớp “Truyền” trong 91 danh sách · trang 1/4
- Nguyễn Văn Truyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đại Thắng - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 74, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/1/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Truyền 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Hoàng Sơn, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 10; Ô 1; Số 211; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Truyền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Truyền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Ngọc Truyền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thống Nhất, Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 400 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Truyền Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hùng Cường, Trương Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 104; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Vũ Thế Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Quan - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Văn Phúc - Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Bá Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thụy Trình - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Minh Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Nam - Hóa Tiến - MInh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phượng Lau - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ăn Binh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Truyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nội Lí - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Sỹ Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Hoa - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Khánh Đông - Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Truyền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nhân hùng-Quảng nhân - Quảng Xương - Thanh Hoá Hy sinh: 26/05/1978 4276 Xem đầy đủ →
- Trần văn Truyền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hợp ương - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 21/07/1978 4277 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Truyền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Truyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 28/12/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Truyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Truyện Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Truyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Hải An, Tĩnh Gia Hy sinh: 3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Truyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Nghệ Tĩnh Hy sinh: 2/5/1977 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Truyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Truyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/5/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Truyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 17/9/80 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Truyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Truyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Huỳnh Quang Truyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hương Bình Hy sinh: 3/11/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phi Truyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cộng Hòa- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu