Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “Trung” trong 91 danh sách · trang 33/52

  1. Nguyễn Trung Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Đức- Bến Thủ- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trung Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trung Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trung Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thành- Bến Thủ- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · - - Hy sinh: 5/3/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trung Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Lạc- Vũ Tiên- Hy sinh: 10/12/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trung Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vinh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trung Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tùng An- Chương Mỹ- Hy sinh: 19/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trung Quốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Tây- Ba Tri- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trung Sức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Đào- Lạng Giang- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trung Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trung Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Võ- Chương Mỹ- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trung Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tán Thuật- Kiến Xương- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Quảng Hợp- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Yên- Quốc Oai- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Uyên- Quốc Yên- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trung Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trung Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu