Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “Trung” trong 91 danh sách · trang 32/52

  1. Nguyễn Trung Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trung Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bách Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trung Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trung Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trung Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tiền Phong- Ân Thi- Hy sinh: 10/4/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trung Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Ân Thi- Hy sinh: 10/4/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trung Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Phú- Tiên Hưng- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trung Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tiền Phong- Ân Thi- Hy sinh: 10/4/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trung Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Vĩnh- Yên Hải- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trung Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Vĩnh- Duyên Hải- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trung Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trung Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Mỹ- Thanh Chương- Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trung Ka Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Du- Bình Lục- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trung Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trực Nghĩa- Trực Ninh- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trung Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trực Nghĩa- Trực Ninh- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trung Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trực Nghĩa- Trực Ninh- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Đạt- Phú Lương- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Đông- Duy Tiên- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Đạt- Phú Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Đông- Duy Tiên- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 16/6/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Đạt- Phú Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Đông- Duy Tiên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Động Đạt- Phú Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trung Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trung Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu