Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “Trung” trong 91 danh sách · trang 29/52

  1. Lê Phúc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nguyễn Ân- Ngọc Lạc- Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Cẩm Lĩnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 22/9/1974 Xem đầy đủ →
  5. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Tân- Hải Hậu- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  7. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hải- Hải Hậu- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  8. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Thanh Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Thái- Quảng Xương- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Thanh Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Thái- Quảng Xương- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thanh Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Thái- Quảng Xương- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Trí Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Hòa- Mỏ Cày- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Trường Học- Tam Bình- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tương Học- Tam Bình- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Trung Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xóm Trung- Thị trấn Sầm Sơn- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Trung Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xóm Trung- Thị trấn Sầm Sơn- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Trung Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xóm Trung- Thi trấn Sầm Sơn- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Trung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Trung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Trung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lê Trung Duân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Ngọc- Quốc Oai- Hy sinh: 12/7/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Trung Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trấn- Nam Trực- Hy sinh: 27/5/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Trung Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chấn- Nam Trực- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Trung Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chấn- Nam Trực- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Trung Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thạch Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Lê Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hòa Lâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lê Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  29. Lê Trung Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hòa Lâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  30. Lê Trung Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · - Thị trấn Sầm Sơn- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu