Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.538 người khớp “Trung” trong 91 danh sách · trang 22/52

  1. Trần Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Kiên- Trung Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/09/1973 (87-14)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  2. Lê Bá Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Mái- Sơn Hùng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1973 (78-08)08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Trung Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hiệp Hòa- Phú Lương- Phú Lý Hy sinh: 3/10/1974 (88-97)03 bản đồ Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Triệu Trung Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cây Xoan- Đức Lương- Đại Từ Hy sinh: 8/3/1974 (116-112)08 bắc Plây Me 8km 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cổ Trang- Nam Hải- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 10/3/1974 (963-361) mộ số 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Mã Trung Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bản Hóa- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 1/9/1974 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Trung Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 14/03/1974 (05-93)01 mảnh Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Đắc Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thân Hà- Vân Hà- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1974 Nghĩa trang viện 211 Xem đầy đủ →
  9. Hà Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Long Quan- Văn Thụ- Bình Gia Hy sinh: 24/03/1974 (33-03)02 03 Bảo Đức Mộ 23 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Trung Can Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thành- Hữu Lũng Hy sinh: 14/06/1974 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  11. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bảo Yên- Trấn Yên-Yên Bái Hy sinh: 17/12/1974 (76-07)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thanh Hòa- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh, mộ số 26 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Trung Kiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 16/04/1975 (51-08)01 mảnh Quế Sơn 1/100000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Quế- Bồng Sơn- thị xã Hà Tĩnh Hy sinh: 17/05/1975 nghĩa trang Z200, ấp Tân Thới Nhì, Hóc Môn, mộ 6 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bắc Sơn- Thạch Sơn- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, mộ 8 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trung Trực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tô Khê- Phú Thụy- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 30/04/1975 (11-69)09NT Lạc Quang Tân Thới Nhất mộ 75 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đại Đồng- Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội Củ Chi Gia Định, Mộ số 18 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Giảng- Ngọc Thanh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1975 (12-90)04 Cam Lâm 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1975 (23-56)04 Hiếu Thiện mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Vi Trung Kín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bản Là- Quang Hán- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 28 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Bế Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tri Phương- Tràng Định- Lạng Sơn Hy sinh: 29/04/1975 (14-61)05 Cù Chi 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Tạ Trung Voòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bình Phú- Thái Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 30/04/1975 (06-69)05 mảnh Gia Định m19 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trần Đức Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hiệp Thượng- Hiệp Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (11-96)09 Nt Tân Thới Nhất Hóc Môn mộ 11 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tam Bình- Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 15/07/1975 mộ 61 hàng 3 quân trường Quang Trung, Sài Gòn Xem đầy đủ →
  25. Vũ Xuân Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Minh- Minh Đức- Phổ Yên Hy sinh: 7/5/1973 (92-12)03 Preng Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Dương Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Thái- Ký Phú- Đại Từ Hy sinh: 14/10/1972 (16-85)02 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  27. Dương Trung Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hòa Bình- Lương Sơn- Phú Bình Hy sinh: 18/10/1972 (16-85)02 m10 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quân Bình- Bạch Thông Hy sinh: 16/11/1972 (30-00)04 nghĩa trang D1 m20 Xem đầy đủ →
  29. Mông Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thượng- Võ Nhai Hy sinh: 14/05/1972 (85-16)04 nghĩa trang D1 số 6 Xem đầy đủ →
  30. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chợ Chu- Đình Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 8/6/1974 (05-10)05 cao điểm 296 m2 hàng 1 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu