Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

590 người khớp “Triệu” trong 91 danh sách · trang 20/20

  1. Triệu Văn Coi Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1949 · Đô Lương, Hữu Lũng, Lạng Sơn Xem đầy đủ →
  2. Triệu Huy Trung Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Hùng Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 1, Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 2 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Minh Triều DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Hy sinh: 13/9/1966 1030 Xem đầy đủ →
  4. Triệu Kim Leo Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Sinh 1950 · Hồng An, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 28/05/1973 Hàng 0; Ô 1; Số 154; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Triệu Văn Sáng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sơn Lộc, Can Lộc, Nghệ An Hy sinh: 15/08/1972 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Quang Triều Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1945 · Nghĩa Châu, Nghĩa Hưng, Nam Hà Xem đầy đủ →
  7. Triệu A Núng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị ,, Hy sinh: 21/06/1972 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Triệu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1947 · Cuối HÀ-Kim Bôi-Hoà Bình Xem đầy đủ →
  9. Triệu Minh Lương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hùng Cường-Đại Từ-Thái Nguyên Hy sinh: 21/10/1968 Xem đầy đủ →
  10. Triệu Viết Hoà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 05/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Triệu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Phúc-Lý Nhân-Hà Nam Hy sinh: 14/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Triệu Văn Chường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tác Lê-Văn Quang-Lạng Sơn Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Triều Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liên Sơn-Kim Bảng-Hà Nam Xem đầy đủ →
  14. Triệu văn Thuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phục Linh-Đại Từ-Thái Nguyên Xem đầy đủ →
  15. Triệu Quang Lục Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Thịnh-Lập Thạch-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  16. Triệu Văn Bạo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hòa Long-Yên Phong-Bắc Ninh Xem đầy đủ →
  17. Triệu Thừa Phúc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bảo Hoà-Bảo Yên-Lào Cai Xem đầy đủ →
  18. Trần Triệu Long Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Văn-Thanh chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  19. Triệu Minh Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân bình-cẩm thủy-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  20. Triệu Quốc Khánh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng định-Quảng xương-Thanh Hóa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu