Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
590 người khớp “Triệu” trong 90 danh sách · trang 1/20
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: D bộ 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/12/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/12/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Nham - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Hải Triều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Triều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tân Trào - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: BCTE, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Việt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phù Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Triệu Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 mộ số 08, sao 11 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Khoằn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Cai Bộ, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Thó 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Lường Thông, Thông Nông, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Hồ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Triệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Quang Nghiệp, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Triệu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1940 · Thiệu Tùng, Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 48 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Đa, Gia Thạch, Phù Ninh,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/05/1972 Hàng 5; Ô 1; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Lăng Hiếu, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Rím Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Keo Hín, Trung Phúc, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: dbộ 8, E66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Sình CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Sinh 1946 · Bản Láp, Quý Quân, Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: dbộ 8, E66 Hy sinh: 28/01/1969 Xem đầy đủ →
- Triệu Ngọc Chuông D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hương Nôn, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Đồ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/02/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Ngọc Chuông D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hương Nôn, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Đồ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/02/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Him E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Nà Pông, An Lạc, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 25/05/1972 Hàng 9; Ô 1; Số 130; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Triệu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Nguyên, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
- Triệu Đinh Tuấn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuổi Triền, Hoàng Nông, Bạch Thông, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 400 Hy sinh: 10/04/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Tiến Nân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1930 · Minh Tâm, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 61; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Triệu Minh Boỏng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xa, Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 81; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Hột Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Huy Cương, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 46; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu