Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8 người khớp “Trịnh Hải” trong 95 danh sách

  1. Trịnh Xuân Hải Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Thanh Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 20/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Trọng Hải 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Na Kim, Tà Chải, Bắc Hà, Lào Cai Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 111, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Đức Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Ngữ - Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vĩnh Linh - Thanh Cường - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Vĩnh Linh- Thanh Cường- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Lộc- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 24/02/1969 (68-18)07 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Trọng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Na Kim- Tà Chải- Bắc Hà- Lào Cai Hy sinh: 31/07/1970 07250-74200 mộ 2, Đắc Mốt Lốp Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu