Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
35 người khớp “Trể” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Minh Trê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: đơn vị k21 Hy sinh: 25/03/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Tre Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hợp Đồng - Thượng Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tre Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
- Trề Quán Lẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Thủng - Nà Pá - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tre Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Phú Thọ Hy sinh: 17/05/1978 4168 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Trê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · Vĩnh Phú Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trẹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đc Tre Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Ninh Hòa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trẹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Trê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 25/03/1967 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Tre Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Đông đường 14 đi Đắc Sắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Tre Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Cách phẫu Hồng Lĩnh 1 giờ (đông đường ra trận Đắc Sắc) Xem đầy đủ →
- Trề Quán Lẫy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Pha- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tre Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bảo Yên- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Sỹ Tre Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dân Quyền- Triệu Sơn- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Trẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thụy Văn- Thụy Anh- Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Tre Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Cần Giuộc- Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Tre Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Tre Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Tre Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tre Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tre Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · An Khánh- Sa Đéc- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Sa Đéc- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 19/11/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 19/4/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · An Khánh- Sa Đéc- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu