Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.717 người khớp “Trận” trong 91 danh sách · trang 3/324

  1. Hán Quốc Trản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Hải Triều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/3/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trần Hữu Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Minh Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/3/1974 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tuyên Hóa - Tuyên Quang - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
  7. Trần Trung Tuyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Triệu Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 74 - Phố chợ cũ - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: BCTE, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Xuất Hóa - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Duy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hồng - Nam Minh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Ngọc Xuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.4.75 Xem đầy đủ →
  14. Trần Xuân Y Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tra Khê - Bạch Thuận - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Ngọc Yến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Ba Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 06/08/1968 Xem đầy đủ →
  17. Trần Minh Hảo Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Đông Ân - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 09/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Trần Huy Đạt Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. Trần Quang Tứ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Ma Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Yên Bình - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Mạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh chôn tại dốc Bà Dũng Đơn vị: K8 Hy sinh: 8/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Đơn vị: 90 Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Trần Đức Hợp Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Đình Bản, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Bốn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Đức Lân, Mộ Đức, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 81 Hy sinh: 23/7/1969 Xem đầy đủ →
  26. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: B47 ở Ty Thương binh Hy sinh: 22/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đơn vị: T6/NT2 Hy sinh: 30/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: C2/D2/503 Hy sinh: 13/8/1970 Xem đầy đủ →
  29. Trần Hồng Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: D2/503 Hy sinh: 1/9/1970 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Chương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Đơn vị: 506A/B31 Hy sinh: 10/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu