Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
56 người khớp “Trần Trung” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Trần Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1932 · An Lộc, Phạm Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2127 Hy sinh: 05/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Yên, Đô Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Dbộ 3 E400 B3 Hy sinh: 04/10/1972 Hàng 13; Ô 2; Số 189; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Đội Quyết Thắng, lâm trường Việt Hưng, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 187; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Dương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 524, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thí Tư - Thí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội quyết thắng, Lâm trường - Việt Hưng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Nam - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Nam Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 4/1/1984 4243 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 21/07/1978 4244 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đức Chính - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1978 4245 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 12/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Công Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Liêm Xem đầy đủ →
- Trần Công Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Bá Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Bích Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1949 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 12/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trí Chủ- Trí Tiên- Thanh Ba-Vĩnh Phú Hy sinh: 17/11/1965 Đồi 720, Ba Bỉ, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Đức Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Ninh- Quảng Ninh Hy sinh: 21/10/1967 Buôn Rừng Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Trần Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Trung- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Song Mai- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vân Cút- Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 17/12/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 10/10/1969 Bệnh xá khu 2 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · An Lộc- Phạm Hồng Thái- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 5/5/1969 Trực T4-T5 mộ 2 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Dương- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 11/12/1970 Làng ĐêKbẩy Adun K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hưng Hòa- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 9/8/1971 Mộ 7, nghĩa trang ban 1, viện 1 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hiệp Thượng- Hiệp Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (11-96)09 Nt Tân Thới Nhất Hóc Môn mộ 11 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Yên- Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 10/4/1972 (87-72)09 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 188 Đức Chính- Ba Đình- Hà Nội Mộ 608, hàng 15, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Trần Đình Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lam Sơn-Vĩnh Yên-Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu