Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

82 người khớp “Trần Tràn” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Đậu Văn Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Trán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Phong- Phù Yên- Nghĩa Lộ Hy sinh: 11/12/1967 Đồi 882 Xem đầy đủ →
  3. Trần Quốc Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Bua, h8, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Trấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Hưng- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Xuân Trần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phạm Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 1/6/1970 Nghĩa trang điều trị 3 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lam Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 4/2/1971 (19-93)09 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Trần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Lương- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tiên Bồng- Vũ Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 27/03/1972 (22-18)01 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Tràn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Hưng- Phù Cừ- Hỉa Hưng Hy sinh: 21/10/1972 (76-2)03 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Tràn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Hưng- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 21/10/1972 (76-21)03 Plei Mơ Rông Xem đầy đủ →
  11. Lê Kế Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Diễn- Nghi Hòa- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/10/1973 (42-09)02 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  12. Bế Văn Trần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Kỵ- Tri Phương- Trang Đinh Hy sinh: 6/6/1974 Đồi 692 Tây bắc T.X.Kon Tum, (03-21-06-07) Plây Preng Xem đầy đủ →
  13. Lê Phú Trần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Duyên Hà- Nhân Phú- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 3/7/1969 Tây Bắc, làng Tiếp 675m Xem đầy đủ →
  14. Nông Ích Trần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Danh Sỹ- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 2/1/1971 (85-23)04 Thọ Thành 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lê Xá Đại Bản An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 9/9/1972 (24-15)07 Nghĩa trang C24E48 mộ 2 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Trận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mương Dân- Do Dân- Tân Lạc- Hòa Bình Hy sinh: 28/02/1973 (99-28)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Ngọc Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Tảo- Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1975 (77-86)02 03 DakRot 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phương Trung- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/05/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hà văn Trấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · - - Xem đầy đủ →
  20. Trần Hoàn Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Đức Trần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Trung- Kim Bôi- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Trấn (Trần) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Thành- Trung Định- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Trần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hải Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Huỳnh Văn Trấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nhật Minh- Tân Trụ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Kham Văn Trận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Than Huyên- Tam Nông- Hy sinh: 10/2/1970 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Trần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Chợ Mới- Hy sinh: 15/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Trân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mão Điển- Thuận Thành- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Trận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quốc Trấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Hòa- Thái Ninh- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Trần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu