Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

24 người khớp “Trần Tiến” trong 47 danh sách

  1. Trần Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Vạn Phú - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: TSD5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24.9.74 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Tiên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Hải Phong, Hải Hậu, Nam Hà28/ Đơn vị: X37 Hy sinh: 12/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đức Tiến CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Tràng Mã, Phong Phú, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đức Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tràng Mã, Phong Phú, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đức Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tràng Mã, Phong Phú, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trần Bá Tiến E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 18, Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 15; Ô 1; Số 195; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Trần Trọng Tiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1942 · Liên Minh, Quang Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trần Ngọc Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trần Cao Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Phú - Hậu Lộc (Đồng Lộc) - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Trọng Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên Minh - Quảng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Bá Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhuế Dương - Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  12. Trần Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đàm Từ - Hùng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Ỷ La - Thị xã - Tuyên Quang - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1978 Xem đầy đủ →
  14. Trần Bá Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Lộc - Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Vũ Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Bòng - Tượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trần Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  17. Trần Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cầu Hoàn - Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Nam - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tân binh, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  20. Trần Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Thao - Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đội 7, Nông Trường - Tân Trào - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Hóa - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Đình - Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1977 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.