Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
106 người khớp “Trần Thăng” trong 95 danh sách · trang 2/4
- Trần Quốc Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/3/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Quang Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Quang Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1938 · Giao Thuỷ, Nam Hà Hy sinh: 22/4/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 · Trà Vinh Hy sinh: 7/3/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tân Yên, Bắc Giang Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 Hy sinh: 7/3/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Cao Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Sơn- Xuân Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · U Mễ- Liên An- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hà Trung- Quảng Văn- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 2/2/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Viết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Điện Quang- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 29/03/1968 Đông nam Buôn Klách 3km, H4 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Đồng- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 16/11/1969 ngã ba Đắc Song Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thăng (Than) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lê Lợi- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1969 (99-91)01 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Lang- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1969 Đội điều trị 4 Xem đầy đủ →
- Trần Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Đồng- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/03/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Đầm- Mê Linh- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 31/03/1972 (07-02)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Danh- Sơn Cẩm- Phú Lương Hy sinh: 23/06/1973 (92-14)05 Plây Breng m3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 2- Mỹ Trọng- Mỹ Xá- Nam Định Hy sinh: 2/12/1973 (73-20)04 mộ 4 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quyết Tiến- Chiêu Yên- Yên Sơn Hy sinh: 13/08/1974 (26-84)04 Buôn tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Nam Hà (92-20)04 mộ 4 Xem đầy đủ →
- Trần Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quỳnh Giang- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Sơn- Thụy Sơn- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu