Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

106 người khớp “Trần Thăng” trong 95 danh sách · trang 1/4

  1. Trần Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trần Minh Thăng 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1939 · U Mễ, Liên An, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Đầm, Mê Linh, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đức Thắng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Nhân Nghĩa, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 320 Hàng 5; Ô 1; Số 101; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Trần Xuân Thắng PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thanh Lang, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: C1 D25 PTM B3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiên Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Trần Hồng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Đồng - Đại Đỉnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1971 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đại Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  9. Trần Xuân Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Lang - Thạch Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Kim Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xón 18 - Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
  11. Trần Ngọc Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Giang - Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1973 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Xoi - Trúc Duyên - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lê Lợi - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Trần Cao Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Sơn - Xuân Thiệu - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  16. Trần Như Tháng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 12/4/1978 3457 Xem đầy đủ →
  17. Trần Đại Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 14/06/1978 3499 Xem đầy đủ →
  18. Trần Duy Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quảng tân-Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 6/6/1978 3500 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Túc Duyên-Phố thái - Thái Nguyên - Thái Nguyên Hy sinh: 15/07/1978 3501 Xem đầy đủ →
  20. Trần Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Yên Thái - Vân Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 17/11/1977 3502 Xem đầy đủ →
  21. Trần Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 22/05/1978 3503 Xem đầy đủ →
  22. Trần Như Tháng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 12/4/1978 3457 Xem đầy đủ →
  23. Trần Đại Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 14/06/1978 3499 Xem đầy đủ →
  24. Trần Duy Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quảng tân-Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 6/6/1978 3500 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Túc Duyên-Phố thái - Thái Nguyên - Thái Nguyên Hy sinh: 15/07/1978 3501 Xem đầy đủ →
  26. Trần Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Yên Thái - Vân Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 17/11/1977 3502 Xem đầy đủ →
  27. Trần Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 22/05/1978 3503 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  29. Trần Cao Thăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Thăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Phúc Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu