Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Trần Phùng” trong 47 danh sách

  1. Trần Duy Phùng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thạch Tân, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 11/09/1965 Xem đầy đủ →
  2. Trần Xuân Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1970 Xem đầy đủ →
  3. Trần Xuân Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Thủy - Vọng Lạc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  4. Trần Xuân Phung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thắng Thủy - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Trần Ngọc Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đình Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Thiện - Xuân Trong - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.