Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
36 người khớp “Trần Lập” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Trần Văn Lạp E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1942 · Bắc Sơn, Đồng Việt, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 631 E400 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khối 4 - Thị trấn Phát Diệm - Kim Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Hòa - Tân Mỹ - Hưng Hòa - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Phú - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hiền Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Yên - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Ninh Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Liêu - Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Lập Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Yên Lưu - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 5/11/1979 2038 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lập Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Trần Doãn Lập Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lạp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/5/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lập (Hà Bắc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Yên- Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Trận địa thung lũng Chư Pông Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khối 4- thị trấn Phát Diệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 16/09/1968 Làng Pơ Tu Bơ La, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhân Phú- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 tại buôn Lung Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lạp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bắc Sơn- Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 19/08/1972 (97-21)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ba Trại- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 12/1/1972 Viện 1 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Khê- Yên Sơn Hy sinh: 10/1/1972 (08-98)02 Chư Pa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hiền Khánh- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/12/1977 Mộ 8, hàng 12-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 3/12/1978 Mộ 2, hàng 10-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lập Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lập Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1966 Hy sinh: Hà Bắc Xem đầy đủ →
- Trần Doãn Lập Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 21/3/1975 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lạp Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lập Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lập Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978-03-05 00:00:00 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu