Trần Quốc Lập

Năm sinh1950
Quê quánKhối 4- thị trấn Phát Diệm- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 16/09/1968
Vị trí mộ Làng Pơ Tu Bơ La, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031576]: Lietsi {Họ tên=Trần Quốc Lập, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=16/09/1968, Quê quán=Khối 4- thị trấn Phát Diệm- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Pơ Tu Bơ La, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11999 (số thứ tự 1031576).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quốc Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quốc Lập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 16/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tống Ngọc Tuất sinh 1947 · Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Thành sinh 1944 · Xuân Thượng- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Giống sinh 1943 · Quảng Vinh- Quảng Xương- Thanh Hóa
  4. Trần Hài sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Nam Hà
  5. Đàm Minh Choong sinh 1945 · Minh Hòa- Hữu Lũng
  6. Lương Xuân Đức sinh 1949 · Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
  7. Nông Văn Thử sinh 1945 · Đức Xuân- Thạch An- Cao Bằng
  8. Nguyễn Văn Miên sinh 1948 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hải Hưng