Tống Ngọc Tuất
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 16/09/1968 |
| Nơi hy sinh | Suối Tu, Buôn E Nút, H9 |
| Vị trí mộ | Đông nam Buôn E Nút, H9, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1028686]: Lietsi {Họ tên=Tống Ngọc Tuất, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=16/09/1968, Quê quán=Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Suối Tu, Buôn E Nút, H9, Vị trí mộ=Đông nam Buôn E Nút, H9, Đắc Lắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9109 (số thứ tự 1028686).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tống Ngọc Tuất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Tống Ngọc Tuất” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 16/09/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Thành sinh 1944 · Xuân Thượng- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Giống sinh 1943 · Quảng Vinh- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trần Hài sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Nam Hà
- Đàm Minh Choong sinh 1945 · Minh Hòa- Hữu Lũng
- Lương Xuân Đức sinh 1949 · Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
- Trần Quốc Lập sinh 1950 · Khối 4- thị trấn Phát Diệm- Kim Sơn- Ninh Bình
- Nông Văn Thử sinh 1945 · Đức Xuân- Thạch An- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Miên sinh 1948 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hải Hưng