Trần Văn Lập

Năm sinh1959
Quê quánHiền Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1977
Ngày hy sinh 30/12/1977
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên - Tây Ninh
An táng hiện nay 1B, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8397 (số thứ tự 8396).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Lập” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại 1B, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Văn Lập” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 30/12/1977

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Cảnh sinh 1957 · Lối Chấp - Vĩnh Hòa - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Tiến Lại sinh 1959 · Xóm Thịnh - Thịnh Đức - Đồng Tử - Bắc Thái · Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Hữu Đạt sinh 1957 · Đồng Ngư - Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Chính sinh 1955 · Tiên Phong - Trực Bản - Hải Hậu - Hà Nam Ninh · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Hùng sinh 1954 · Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3