Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

6 người khớp “Trần Kiều” trong 95 danh sách

  1. Trần Văn Kiêu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Lực Điền, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 185; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Kiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lực Điền - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Kiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lực Điền- Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Kiều Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
  5. Trần Mộng Kiểu DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 27/5 Xem đầy đủ →
  6. Trần Trọng Kiều Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1939 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 09/12/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu