Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
18 người khớp “Trần Huyến” trong 95 danh sách
- Trần Văn Huyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Viễn Khánh - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Dương Phổ - Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huyền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 5/1/1979 1747 Xem đầy đủ →
- Tống Trần Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hòa Ninh, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/4/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1968 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
- Trần Duy Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/9/1970 Đỉnh đồi T8, Tây T8 cũ (1970) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Sinh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 11/12/1970 (19-08)05 Chư Don 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 30/05/1972 (22-90)04 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Dương Phổ- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1969 Tại Bệnh Xá Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huyễn liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1950 · Hải Phú, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 1/3/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huyền liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1950 · Hải Phú, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 1/3/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huyễn liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1950 · Hải Phú, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 1/3/1972 Xem đầy đủ →
- Trần văn Huyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1943 Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Tống Trần Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 19/4/1978 Hy sinh: Hòa Ninh, Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
- Tống Trần Huyền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 19/4/1978 Hy sinh: Hòa Ninh, Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
- Trần Minh Huyên Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nam Nghĩa, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 29/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huyền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu