Trần Duy Huyên

Năm sinh1926
Quê quánYên Khánh- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 5/9/1970
Nơi hy sinhTrạm 8, Đoàn C05
Vị trí mộ Đỉnh đồi T8, Tây T8 cũ (1970)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035737]: Lietsi {Họ tên=Trần Duy Huyên, Năm sinh=1926, Ngày hy sinh=25816, Quê quán=Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm 8, Đoàn C05, Vị trí mộ=Đỉnh đồi T8, Tây T8 cũ (1970)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16160 (số thứ tự 1035737).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Duy Huyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Duy Huyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 5/9/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Ú sinh 1947 · Khâu Giặc- Xuân Nội- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  2. Bùi Văn Nhĩ sinh 1948 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  3. Ngô Đức Cầm sinh 1951 · 306 C3 Khu lao động Tương Mai- Hà Nội
  4. Vi Văn Tít sinh 1943 · Pai Xen- Tú Đoạn- Lộc Bình
  5. Đinh Vĩnh Tiến sinh 1949 · Quốc Khánh- Tràng Định
  6. Nguyễn Văn Bình sinh 1941 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  7. Nguyễn Văn Bình sinh 1941 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  8. Trịnh Quang Nghiệp sinh 1940 · Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình