Hoàng Văn Ú

Năm sinh1947
Quê quánKhâu Giặc- Xuân Nội- Trà Lĩnh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 5/9/1970
Nơi hy sinhĐăk Siêng, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (90-44)02 Đăk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035354]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Ú, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25816, Quê quán=Khâu Giặc- Xuân Nội- Trà Lĩnh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đăk Siêng, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(90-44)02 Đăk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15777 (số thứ tự 1035354).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Ú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Ú” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 5/9/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Duy Huyên sinh 1926 · Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà
  2. Bùi Văn Nhĩ sinh 1948 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  3. Ngô Đức Cầm sinh 1951 · 306 C3 Khu lao động Tương Mai- Hà Nội
  4. Vi Văn Tít sinh 1943 · Pai Xen- Tú Đoạn- Lộc Bình
  5. Đinh Vĩnh Tiến sinh 1949 · Quốc Khánh- Tràng Định
  6. Nguyễn Văn Bình sinh 1941 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  7. Nguyễn Văn Bình sinh 1941 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  8. Trịnh Quang Nghiệp sinh 1940 · Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình