Đinh Vĩnh Tiến

Năm sinh1949
Quê quánQuốc Khánh- Tràng Định
Ngày hy sinh 5/9/1970
Nơi hy sinhĐắk Pét
Vị trí mộ Không Lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036187]: Lietsi {Họ tên=Đinh Vĩnh Tiến, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25816, Quê quán=Quốc Khánh- Tràng Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Pét, Vị trí mộ=Không Lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16610 (số thứ tự 1036187).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Vĩnh Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Vĩnh Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 5/9/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Ú sinh 1947 · Khâu Giặc- Xuân Nội- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  2. Trần Duy Huyên sinh 1926 · Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà
  3. Bùi Văn Nhĩ sinh 1948 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  4. Ngô Đức Cầm sinh 1951 · 306 C3 Khu lao động Tương Mai- Hà Nội
  5. Vi Văn Tít sinh 1943 · Pai Xen- Tú Đoạn- Lộc Bình
  6. Nguyễn Văn Bình sinh 1941 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  7. Nguyễn Văn Bình sinh 1941 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  8. Trịnh Quang Nghiệp sinh 1940 · Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình