Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

20 người khớp “Trần Hoán” trong 95 danh sách

  1. Trần Thanh Hoàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tân Hiệp, Yên Thế, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
  2. Trần Thanh Hoàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tân Hiệp, Yên Thế, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đình Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Lộc - Xuân Viên - Nghi Xuân - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Duy Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vũ Thăng - Tiên Hải - Thái Bình Đơn vị: 12,7 mm, Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
  5. Trần Quốc Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đình Hoãn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hung Hòa, Thái Bình Xem đầy đủ →
  7. Trần Đình Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Lộc- Xuân Viên- Nghi Xuân Hy sinh: 30/12/1972 (94-22)04 Ngã ba Trung tín Đường 1A Xem đầy đủ →
  8. Trần Thanh Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 22/02/1973 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đình Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hương Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1975 (22-63)09 mảnh Củ Chi hàng giữa mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đăng Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Hưng- Thái Đô- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 16/05/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trần Ngọc Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Trạch- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng (92-03)07 mộ 4 Xem đầy đủ →
  12. TRẦN NGỌC HOÀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MÔ SỞ, VĂN QUANG, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Thị Hoàn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Hoằng Anh, Hoằng Hóa Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Trần Đình Hoãn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Gò Dầu Xem đầy đủ →
  15. Trần Đình Hoãn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hung Hòa, Thái Bình Xem đầy đủ →
  16. Trần Đình Hoãn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hung Hòa, Thái Bình Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Châu-Tiên Hưng-Thái Bình Hy sinh: 15/04/1964 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Châu-Tiên Hưng-Thái Bình Hy sinh: 18/05/1964 Xem đầy đủ →
  19. Trần Công Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Điệp-Hưng Hà-Thái Bình Xem đầy đủ →
  20. Trần Quốc Hoàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Hương Linh, Hương Khê, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 02/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu