Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
21 người khớp “Trần Đại” trong 95 danh sách
- Lý Trần Đại D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
- Lý Trần Đại D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Man Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Di - Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Phi Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Duy Mông - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Minh - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Khắc Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số 75 - Phố Trung Quốc - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Hưng Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Đại Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Nghĩa Kỳ- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 21/05/1965 Dinh điền Đào Tế, Huyện 4, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
- Trần Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Mỹ Lộc- Can Lộc Hy sinh: 28/05/1966 Sùng Lễ Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bạch Đằng- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 22/03/1967 Vùng núi Chư Pa, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Hưng Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Trung- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 5/2/1968 Z1 Cờ Lung Xem đầy đủ →
- Trần Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 30/03/1969 Dinh điền Thăng Quí H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · An Dật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1969 Cao điểm 400, cách Chư Hinh 2km Xem đầy đủ →
- Lý Trần Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dậu Dương- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1971 (10-72)03 Xem đầy đủ →
- Trần Mậu Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Dương- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 28/04/1972 (22-96)08 Kon Tum 1/5000 Xem đầy đủ →
- Trần Phi Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quy Nông- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 23/03/1978 mộ 1 hàng 13, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Trần Khắc Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · 75 Trung Quốc- Hải Phòng Hy sinh: 25/08/1978 mộ 272 hàng 21, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Trần Gia Đại Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1943 · Xuân Phương, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 23/9/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu