Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.195 người khớp “Trường” trong 95 danh sách · trang 74/74

  1. Đặng Xuân Trường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Ngô Công Bích, khu Minh Tiến thị xã Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Trương Văn Thiều (Thầu) Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Đồng Hợp, Quỳnh Hợp, Nghệ An Đơn vị: D9 E271 C50 Đ500 Cục hậu cần Hy sinh: 01/10/1970 Xem đầy đủ →
  3. Trương Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Xóm Vạc, Thái Đào, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: C1 D8 E271 F3 QK7 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trương Văn Đàm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Thái Đàn, Lạng Sơn, Hà Bắc Đơn vị: D8 E271 C50 Đ500 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trương Quang Thiện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Đồng Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu