Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.195 người khớp “Trường” trong 95 danh sách · trang 71/74

  1. Phạm Trường Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1951 · Thượng Nguyên, Hải Lâm Hy sinh: 26063 Xem đầy đủ →
  2. Trần Xuân Trường Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đồng Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá Hy sinh: 24936 Xem đầy đủ →
  3. Trung Văn Trường Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hà Lương, Hoằng Hoá, Thanh Hoá Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  4. Vũ Trường Sơn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thuỷ Hoà, Thái Thuỷ, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trương Văn Hiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Xuân-Nghĩa Đàn-Nghệ An Hy sinh: 31/01/1964 Xem đầy đủ →
  6. Trương Văn Trìu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Sơn-Lục Nam-Bắc Giang Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  7. Trương Văn Hồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Đồng-Tân Kỳ-Nghệ An Xem đầy đủ →
  8. Trương Văn Điêu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Hợp-Quỳ Hợp-Nghệ An Xem đầy đủ →
  9. Trương Đình Khuých Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kỳ Lâm-Kỳ Anh-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  10. Trương Trọng Tần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) -Diễn Hạnh-Diễn Châu-Nghệ An Hy sinh: 18/04/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trương Văn Phượng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Xuân-Quỳ Hợp-Nghệ An Hy sinh: 03/09/1968 Xem đầy đủ →
  12. Trương Huy Hoàng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Kim-Thạch Hà-Hà Tĩnh Hy sinh: 14/10/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Trường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Phúc-Nghi Lộc-Nghệ An Hy sinh: 07/01/1969 Xem đầy đủ →
  14. Trương Đình Quyền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Tháp-Diễn Châu-Nghệ An Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  15. Trương Thế Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lai thành-kim Sơn-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  16. Trương Văn Nhàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hùng Vương-Hồng Bàng-Hải Phòng Hy sinh: 19/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Trương Văn Lương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cổ Lễ-Phan Châu Trinh-Hưng Yên Hy sinh: 09/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Trường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Thọ-Nghi Lộc-Nghệ An Hy sinh: 10/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Trương Văn Quý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Lộc-Quỳnh Lưu-Nghệ An Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Trương Trung Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Xuân-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Trường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Dân-Ân Th-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  22. Vũ Trường Thọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bằng doãn-đoan hùng-phú thọ Xem đầy đủ →
  23. Trương Văn Điền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  24. Trương Xuân Hiệp Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tám Thuấn-Phú Thọ-Hà Nội Xem đầy đủ →
  25. Trương Đình Giới Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liêm Tiết-Thanh Liêm-Hà Nam Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Trường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  27. Trương Công Tác Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bạch Đằng-Ân Thi-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  28. Trương Thế Tý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoàng Tiến-Hoàng Hoá-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  29. Trương Văn Duy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Nhân-Yên Mô-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  30. Trương Mạnh Quyền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Tây-Hưng Nguyên-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu