Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

440 người khớp “Trí” trong 91 danh sách · trang 9/15

  1. Nguyễn Hữu Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Hưng A- Trần Thời- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Gia Lương- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Trạch- Chín An- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Trạch- Chín An- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Trạch- Chín Nam- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Trạch- Chín Nam- Hy sinh: 31/3/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mê Linh- Tam Nông- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Trị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Trị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quốc Trị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quốc Trị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Sĩ Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tất Trị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Đà- Thạch Hà- Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tất Trị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Đà- Thạch Hà- Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Trì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Trì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Trị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trí Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thạnh- Thạnh Phú- Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trí Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Thán- Quốc Oai- Hy sinh: 4/5/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trí Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Trường Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trí Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Tiền Giang- Bắc Giang- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tri Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phúc Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tri Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tri Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trí Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Thị trấn Cát Bà- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Tiến- Nghi Xuân- Hy sinh: 12/6/1977 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 74 phố Lê Lợi- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tri Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thạnh- Ô Môn- Hy sinh: 30/7/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu