Nguyễn Quốc Trị

Quê quánVăn Phú- Nho Quan-
Ngày hy sinh 17/12/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070851]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quốc Trị, Năm sinh=, Ngày hy sinh=17/12/1968, Quê quán=Văn Phú- Nho Quan-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15275 (số thứ tự 1070851).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quốc Trị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quốc Trị” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 17/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Kim Nhật Vân Trình- Thạch An-
  2. Đoàn Tiến Dũng Nam Hà- Tiền Hải-
  3. Hoàng Minh Đức Minh Long- Hạ Lang-
  4. Hoàng Minh Đức Minh Long- Hạ Lang-
  5. Hoàng Minh Đức Minh Long- Hạ Lang-
  6. Hoàng Văn Thụ Huy Giáp- Bảo Lạc-
  7. Lê Văn Đễ Khánh Ninh- Yên Khánh-
  8. Lê Văn Để Khánh Ninh- Gia Khánh-
  9. Lê Văn Nôi Đông Ninh- Đông Sơn-
  10. Lê Văn Nôi Đông Minh- Đông Sơn-
  11. Lê Văn Tuần Đông Vinh- Đông Sơn-
  12. Lê Văn Tuần Đông Vinh- Đông Sơn-
  13. Lương Văn Họp Thu Hoa- Hạ Lang-
  14. Lương Văn Hộp Thủy Hoa- Hạ Long-
  15. Lương Văn Họp Thu Hoa- Hạ Lang-
  16. Lương Xuân Dục Dương Đức- Lạng Giang-
  17. Lương Xuân Dục Dương Đức- Lạng Giang-
  18. Lương Xuân Dục Dương Đức- Lạng Giang-
  19. Lương Xuân Dục Dương Đức- Lạng Giang-
  20. Lương Xuân Dục Dương Đức- Lạng Giang-
  21. Lưu Văn Mẫm Bình Dương- Gia Lương-
  22. Lưu Văn Mẫn Bình Dương- Gia Lương-
  23. Lưu Văn Mận Bình Dương- Gia Lương-
  24. Lưu Văn Mận Bình Dương- Gia Lương-
  25. Lưu Văn Mận Bình Dương- Gia Lương-
  26. Nguyễn Đình Quyền Kỳ Hải- Kỳ Anh-
  27. Nguyễn Đình Quyền Kỳ Hải- Kỳ Anh-
  28. Nguyễn Hữu Cát Minh Đức- Việt Yên-
  29. Nguyễn Hữu Cát Minh Đức- Việt Yên-
  30. Nguyễn Hữu Cát Minh Đức- Việt Yên-
  31. Nguyễn Hữu Cát Minh Đức- Việt Yên-
  32. Nguyễn Như Cát Minh Đức- Việt Yên-
  33. Nguyễn Như Cát Minh Đức- Việt Yên-
  34. Nguyễn Quốc Trị Văn Phú- Nho Quan-
  35. Nguyễn Quốc Trị Văn Phú- Nho Quan-
  36. Nguyễn Quốc Trị Văn Phú- Nho Quan-
  37. Nguyễn Thái Bản An Hà- Lạng Giang-
  38. Nguyễn Thái Bảo An Hà- Lạng Giang-
  39. Nguyễn Thái Bảo An Hà- Lạng Giang-
  40. Nguyễn Thái Bảo An Hà- Lạng Giang-
  41. Nguyễn Thái Bảo An Hà- Lạng Giang-
  42. Nguyễn Văn Hương Minh Tân- Vụ Bản-
  43. Nguyễn Văn Hương Minh Tân- Vụ Bản-
  44. Nguyễn Văn Hữu Phú Sơn- Nho Quan-
  45. Nguyễn Văn Hữu Phú Sơn- Nho Quan-
  46. Nguyễn Văn Lân Liên Minh- Vĩnh Yên-
  47. Nguyễn Văn Lân Liên Minh- Vĩnh Yên-
  48. Nguyễn Văn Món Kim Loan- Hạ Lang-
  49. Nguyễn Văn Món Kim Toan- Hạ Lang-
  50. Nguyễn Văn Món Xóm 5 Kíp Tan- Hạ Long-
  51. Nguyễn Văn Món Kim Toan- Hạ Lang-
  52. Nguyễn Văn Thanh Tân Tiến- Yên Lạc-
  53. Nguyễn Văn Thanh Tân Tiến- Yên Lạc-
  54. Nguyễn Văn Vũ Diễn Thủy- Diễn Châu-
  55. Nguyễn Văn Vũ Diễn Thủy- Diễn Châu-
  56. Nguyễn Văn Vũ Diễn Thủy- Diễn Châu-
  57. Nguyễn Văn Xương Minh Tân- Vụ Bản-
  58. Nguyễn Văn Xương Minh Tân- Vụ Bản-
  59. Nguyễn Văn Xương Ninh Tân- Vụ Bản-
  60. Nguyễn Văn Xương Ninh Tân- Vụ Bản-