Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Trần Diệu” trong 95 danh sách
- Trần Xuân Diệu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Lộc Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Diệu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Lộc Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Điệu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Đồi, Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 400 Hy sinh: 05/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngọc Canh - Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kim Sơn - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Đông Biên - Đa Lập - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Diêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đội Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Điệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Khang - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Thượng- Thanh Thủy- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Thịnh- Nga Phú- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 28/06/1968 Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Diêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 21/01/1969 (79-79)03 04 Plei Dei Gô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Đông Biên- Đa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lộc Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 21/01/1969 Làng Băng Út, B6 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đội bình- Yên Sơn Hy sinh: 13/04/1971 (18-94)01 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Điếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngũ Hiệp- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 27/01/1972 Đồi 1015 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Điệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Đồi- Vạn Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngọc Canh- Tam Canh- Bình Xuyên-Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1973 (94-11)07 Preng Kon Tum mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cử An- Tam Đồng- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/1/1973 (79-11)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Diệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cẩm Quan- Cẩm Xuyên Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Điệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Khang- Bình Thuận- Đại Từ- Bắc Thaí Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- TRẦN MINH ĐIỀU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TAM CÁNH, PHONG CHÂU, VĨNH PHÚ Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
- TRẦN MINH ĐIỀU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TAM CÁNH, PHONG CHÂU, VĨNH PHÚ Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu