Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
917 người khớp “Tinh” trong 95 danh sách · trang 1/31
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Vệ binh E, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/7/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nông Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tiến - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: K bộ 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tính Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi Đơn vị: D6/K55 Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tỉnh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Tam Điệp, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Xem đầy đủ →
- Đàm Xuân Tình 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Liệp Tiến, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: 307 Hy sinh: 01/07/1967 Xem đầy đủ →
- Đàm Xuân Tình 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Liệp Tiến, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: đoàn 307 Hy sinh: 01/07/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Tình 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Ngọc Chi, Vĩnh Ngọc, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 20 Hy sinh: 13/04/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Tình 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Ngọc Chi, Vĩnh Ngọc, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 13/04/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tính 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 09/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tĩnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Tiền Phong, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 43; Ô 3; Số 800; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm Chợ, Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 4; Ô 0; Số 51; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Vi Kim Tinh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Xá, Hòa Bình, Chi Lăng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 44; Ô 3; Số 812; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Từ Thuận, Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Tính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Từ Thuận, Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Tính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Từ Thuận, Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Trạch Côn, Quảng Trạch, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D15 NT10 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Tĩnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Lạc, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: D50 Đoàn 429 Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Tình C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chí Bắc, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2296 Hy sinh: 04/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tính DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Bắc, Nhật Tân, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1940 · Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phi Tính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Sinh, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Tịnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Đồng Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tính E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
- A Tình KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Sinh 1940 · Làng Đak Hú, H40, Kon Tum Đơn vị: c5 thông tin Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Hòa, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 33 Hy sinh: 30/01/1968 Hàng 9; Ô 1; Số 138; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu