Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.862 người khớp “Tiên” trong 95 danh sách · trang 63/96
- Nguyễn Tiến Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đô Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Phú- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Khánh Thủy- Yên Khánh- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thụy Dũng- Thụy Anh- Hy sinh: 23/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Thanh Liêm- Thanh Châu- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Bắc- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Bắc- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tiên Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 21/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đô Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bát Tràn- Gia Lâm- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hòa Bình- Quế Võ- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Bình- Quế Võ- Hy sinh: 25/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bát Tràng- Gia Lâm- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Hóa- Lập Thạch- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Bình- Quảng Xương- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Nem Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Ngõ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Thái- Duy Tiên- Hy sinh: 26/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Thái- Duy Tiên- Hy sinh: 26/2/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu