Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.862 người khớp “Tiên” trong 95 danh sách · trang 6/96
- An Tiến Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Vực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhật Tân - Đông Phú - Tân Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Tiến (Tiếu) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thụy Trình - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Nội - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Tiến - Bình Phú - Kỳ Anh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Tiến - Yên Sơn - Hữu Lũng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọc Mĩ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Tiến Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Tiến Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lưu Đô - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1968 Xem đầy đủ →
- Quách Văn Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Mỹ Quê - Gia Tường - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Tiến Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Tiến Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nông Khê - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Để Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Cao Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Phú - Hậu Lộc (Đồng Lộc) - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Tiến Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Luông - Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lục Tiến Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Sơn - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chí Lê - Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nữ Xã - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Tiến Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bột Xuyên - Nguyên Thủy - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Thanh Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Sương - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 10B, Ngõ 85 - Hàng Kênh - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên Minh - Quảng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Duy Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đình - Phú Nham - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Tiến Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Thắng - Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhuế Dương - Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đồng Viên - Đồng Quang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đàm Từ - Hùng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu