Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.085 người khớp “Thu” trong 91 danh sách · trang 25/37

  1. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Nội- Thanh Ba- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hòa Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hòa Phong- Mỹ Hòa- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Uyên- Lạng Giang- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 18/2/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Nôi- Thanh Ba- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hiến Minh- Kim Anh- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Viết Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Giao Lục- Xuân Thủy- Hy sinh: 31/8/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Viết Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Giao Lạc- Giao Thủy- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Viết Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hạ- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Bạch- Nga Sơn- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đinh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 24/8/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Xá- Bình Lục- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Xá- Bình Lục- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liệp Tiết- Quốc Oai- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Liệp Tuyết- Quốc Oai- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Toại- Hà Trung- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Hy sinh: 3/10/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Toại- Hà Trung- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 13/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu