Nguyễn Xuân Thụ

Quê quánHà Toại- Hà Trung-
Ngày hy sinh 3/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079761]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Thụ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25661, Quê quán=Hà Toại- Hà Trung-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24185 (số thứ tự 1079761).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Thụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 3/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Dĩnh sinh 1950 · Văn Khê- Yên Lãng-
  2. Đinh Văn Tày Nam Hồng- Nam Sách-
  3. Đinh Văn Tùy sinh 1946 · Nam Hồng- Nam Sách-
  4. Hoàng Tiến Việt sinh 1943 · Liên Minh- Đan Phượng-
  5. Hoàng Tiến Việt Liên Trung- Đan Phượng-
  6. Lê Khắc Hùng 134 Trần Nguyên Hãn- Lê Chân-
  7. Lê Trọng Chiến sinh 1950 · Hải Nhân- Tĩnh Gia-
  8. Nguyễn Huy Năng Dục Tú- Đông Anh-
  9. Nguyễn Văn Dung sinh 1948 · Long Biên- Gia Lâm-
  10. Nguyễn Văn Dung Long Tiên- Gia Lâm-
  11. Nguyễn Xuân Thụ Hà Toại- Hà Trung-
  12. Nông Văn Thành Hòa An- Trương Hoa-
  13. Nông Văn Thành Hòa An- Trương Hóa-
  14. Phạm Văn Hút sinh 1951 · Hồng Thắng- Tiên Lãng-
  15. Phạm Văn Quyết sinh 1949 · Minh Lãng- Vũ Thư-