Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

650 người khớp “Thuận” trong 90 danh sách · trang 10/22

  1. Bùi Thuận Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Cô- Yên Bình- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 16/03/1975 (97-05)01 02 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Cù Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Lăng- Vĩnh Châu- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Nghĩa trang Tân Thới, Đồng Tân ,Thời Trung, Hóc Môn, , Gia Định,, Mộ 22 Xem đầy đủ →
  3. Lâm Hoàng Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bồng Sơn- Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 3/2/1975 (75-76)06 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngô Trang- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà (91-14)05 mộ 7 Xem đầy đủ →
  5. Đào Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Cũ- Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/5/1973 (80-89)04 TS Ham 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hòa Mục- Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc (11-09)06 bắc Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tứ Yên- Nam Kinh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 nghĩa trang d2 mộ 4 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Học- Nam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 25/06/1974 (28-99)07 mảnh Bảo Đức m29 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đức Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bí Thượng- Phương Đông- Uông Bí- Quảng Ninh (01-12)05 Võ Định m14 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Đức Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Chi- Quỳnh Bảo- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 28/08/1974 (12-15)03 Nghĩa trang d1 Plây Pleng 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Cao Huy Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Đồn- Thụy Hồng- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 16/04/1972 (01-61)02 09 h67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Thành- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1972 (75-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Viết Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Thọ- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1969 (43-20)07 25/1000 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thọ Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thọ Phú- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 6/7/1972 (93-22)06 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Bá Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đức Phúc- Đức Hồng- Đức Thọ (91-14)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Trương Thế Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dặt Đài- Hoàng Hà- Hoàng Hóa- Thanh Hóa (52-03)03 Plei Năng m1 1/5000 Xem đầy đủ →
  18. Dương Đình Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vụ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Dương Quang Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Phú- Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/4/1972 (26-93)08 Lệ Thanh mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Cư- Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 4/3/1970 (88-40)07 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chiến Thắng- Thọ Xuân- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1973 (24-76)03 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chiêu- Sơn Đồng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/10/1972 (23-19)03 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trại Sài- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 2/8/1974 (37-03)09 NT D1 mộ 19 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thượng Hội- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 7/2/1972 97.12.03.04, Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Anh Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bảng Trung- Thuần Mỹ- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 12/6/1972 (29-82)04 05 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 9/5/1969 Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Xuân Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1962 · Yên Bắc- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 31/07/1978 Mộ 134, hàng 11, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thi Sơn- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/05/1978 Mộ 12, hàng 14, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Ngô Xuân Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/11/1978 Mộ 14, hàng 12, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Hà Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 97A Thụy Khê- Ba Đình- Hà Nội Mộ 599, hàng 15, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu