Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
537 người khớp “Thuý” trong 91 danh sách · trang 1/18
- Đà Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.9.74 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tây Đô, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 1 Hy sinh: 17/10/1965 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thùy (Thúy) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Tân Ước, Thanh Oai, Hà Tây16/ Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 03/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Sơn Thủy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Xóm Vọng, Cẩm Giang, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Thủy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Xóm Vọng, Cẩm Giang, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Trọng Thủy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Sơn, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Trung đội 52 Hy sinh: 18/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thuỷ Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Gia Lập, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: dbộ1 E101 F325c Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thùy E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 3, Đại Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/12/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Thủy Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Xã Trực Nội Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đội 13 D 28 Bộ Tham Mưu Hy sinh: 06/04/1967 Hàng 8; Ô 2; Số 52; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Cao Xuân Thủy Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Văn Thịnh, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 172; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thủy Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Thân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 4; Ô 2; Số 33; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Võ Thụy Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Tân Thụy, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thúy Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Đức Vong, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thụy E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm Cõi, Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Tiến - Hòa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Khắc Thuỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tan Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1967 Xem đầy đủ →
- Triệu Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Bạch - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1968 Xem đầy đủ →
- Tô Vũ Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lang Thương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
- Bế Trọng Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồn Chợ - Hữu Lễ - Văn Quan Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lục Thượng - Thống Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Cỏi - Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Cốc - Thanh Hóa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 3 - Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Trung Vũ Thùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thụy Xiên - Thuần Mang - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Chung Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Song Thái - Vũ Tiến - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Thúy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 4 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Khắc Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khang Ninh - Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu