Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
182 người khớp “Thoi” trong 91 danh sách · trang 1/7
- Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/05/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thới C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đ770 Cục hậu cần Hy sinh: 21/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Cú - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Kỳ Hà - Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Thới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hương Vũ - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Na Mô - Na Mèo - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Chính - Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Trương - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Thời Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nội Hòa - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
- Vương Đình Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Thơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Nam - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Đông - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Ninh - Minh Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trịnh Bá Thới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đạo Nội - Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Vọng - Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Cường - Đông Vinh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thời Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D9 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 19/04/1978 C6-R1-M29 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thơi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Thành Công - Hưng Yên Hy sinh: 11/7/1978 3794 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Trung sơn-Ngũ Lão - Hải Phòng Hy sinh: 19/04/1978 3795 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thơi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Tiên Sơn - Bắc Giang Hy sinh: 28/02/1978 3796 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Thới Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Xuân Phú - Hà Nam Hy sinh: 16/02/1979 3797 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thời Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đội 9-Đường Lâm - Hà Tây Hy sinh: 18/09/1978 3798 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thời Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Mộ đạo - Bắc Ninh Hy sinh: 26/05/1978 3799 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thời Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Long Xuyên - Cần Thơ - Hậu Giang Hy sinh: 2/10/1987 3800 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu