Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
781 người khớp “Thọ” trong 91 danh sách · trang 18/27
- Nguyễn Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 17/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 17/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Cổ Bi- Gia Lâm- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Ke Cường- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mạnh Trữ- Yên Lãng- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 20/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Thái- Thường Tín- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Thái- Thường Tín- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hậu Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 14/5/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 20/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Thường Tín- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hậu Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 14/5/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Sơn- Cẩm Thủy- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 29/2/1972 Xem đầy đủ →
- Ong Thế Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
- Ong Thế Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
- Ong Thế Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Thủy- Yên Dũng- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Việt- Bình Giang- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trần Việt- Bình Giang- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Bình Giang- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu