Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.821 người khớp “Thi” trong 95 danh sách · trang 35/61

  1. Nguyễn Thị Huệ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Quảng Thành, Quảng Xương Hy sinh: 29/09/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thị Khang Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Quảng Vinh, Quảng Xương Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Thị Khoa Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Thăng Thọ, Nông Cống Hy sinh: 18/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Chu Thị Khuyên Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Đông Thắng, Triệu Sơn Hy sinh: 3/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Thị Khuyên Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Nga Hải, Nga Sơn Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng thị Lượng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Trúc Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Thị Lượt Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Vĩnh Quang, Vĩnh Lộc Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thị Lý Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Quảng Trạch, Quảng Xương Hy sinh: 15/01/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Thị Minh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Tân Minh, Triệu Sơn Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê thị Nhâm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Hoằng Đại, Hoằng Hóa Hy sinh: 20/03/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Thị Quy Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Việt Hùng, Vĩnh Lộc Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hồ Thị Quý Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Quảng Yên, Quảng Xương Hy sinh: 20/07/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Thị San Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Bắc Lương, Thọ Xuân Hy sinh: 1/3/1973 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Thị Sẳn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Xuân Lập, Thọ Xuân Hy sinh: 21/09/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thị Sử Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Hải Nhân, Tĩnh Gia Hy sinh: 14/03/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê thị Tại Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Xuân Minh, Thọ Xuân Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Duy Thi Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Nga Nhân, Nga Sơn Hy sinh: 23/03/1973 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Viết Thỉ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Quảng Thành, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Thị Tích Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Yên Hùng, Yên Định Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thị Tính Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Hoằng Phương, Hoằng Hóa Hy sinh: 16/06/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thị Tưởng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Hoằng Thanh, Hoằng Hóa Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thị Huỳnh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Ấp Bưng Còng, Thanh Tuyền, Bến Cát, Bình Dương Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Thị Nga Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1945 · Nhị Bình, Hóc Môn, Gia Định Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Trần Thị Nhỏ Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1941 · Tân Hội, Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Cao Thị Châu Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1942 · Vĩnh Lộc, Bình Tân, Gia Định Hy sinh: 21/1/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phan Thị Phụng Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) An Đông, Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Thị Hường liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1950 · Làng 10, Cam Pu Chia Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Huỳnh Thị Hậu liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1949 · Công Pông Chàm Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thị Út Đìa Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1944 · An Nhơn Tây, Củ Chi, Gia Định Hy sinh: 11/08/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thị Hường Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1947 · Hiếu Thành, Trà Vinh Hy sinh: 07/10/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu