Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.821 người khớp “Thi” trong 95 danh sách · trang 3/61

  1. Hoàng Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Tâm - Phượng Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phụng Khê - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Chùa - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Cao Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Châu Thành - Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Duy Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Lục - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Phí Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Khương Thượng - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Sơn - Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  9. Hứa Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân lại - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  10. Mai Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Số nhà 67 A - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sao Vàng - Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Trần Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hằng Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Vinh - Lương sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dồng Phúc - Tân Vinh - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Thỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xong Hoài - Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
  16. Trần Mạnh Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hà Thanh Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Cuông - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Tiền - Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồng Lĩnh - An Thượng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Sỹ Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tú Đội - Kiến Cuốc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lai Châu - Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1964 · Xóm Dum - Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1984 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thị Bốn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Lệ Bắc - Duy Châu - DX (Duy Xuyên) - QN (Quảng Nam) Hy sinh: 28/04/1968 Xem đầy đủ →
  24. Huỳnh Thị Tiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thăng Bình - Quảng Nam Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  25. Trần Thị Quyết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 Hy sinh: 19/03/1970 Xem đầy đủ →
  26. Dương Thị Huệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Lộc - Quảng Nam Xem đầy đủ →
  27. Huỳnh Thị Thọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  28. Lê Thị Tuyết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  29. Lê Thị Chiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Tam Kỳ - Quảng Nam Hy sinh: 1968 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thị Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu