Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
659 người khớp “Thiện” trong 95 danh sách · trang 16/22
- Phạm Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 20A ngõ 56B Lạch Thanh- - Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Ân- Đức Thọ- Hy sinh: 8/1/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Ân- Đức Thọ- Hy sinh: 8/1/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 20A ngõ 56 Lạch Chay- - Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xóm Oánh- Trú Duyên- Hy sinh: 18/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm Oánh- Trú Xuyên- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quang Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Đồng- Thạch Hà- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- An Thụy- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Sơn Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hương Phong- Hương Khê- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hương Long- Hương Khê- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hương Phong- Hương Khê- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Xương- Gia Lộc- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Quách Lương Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thượng- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Tạ Duy Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thọ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
- Tạ Duy Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thọ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
- Tạ Xuân Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Tạ Xuân Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Tăng Thiên Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/1/1968 Xem đầy đủ →
- Tăng Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
- Tăng Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
- Tô Lâm Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thiện Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Phố Chủ- Lục Ngạn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 4 Số 196 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thiện Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Vũ Hoá- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 4 Số 197 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Thiện Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Yến Khê- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 9 Số 74 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thiện Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 9 Số 75 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Thiện Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1951 · Mỹ Đức, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 28/9/1971 Xem đầy đủ →
- VŨ THIỆN NGỪNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MINH ĐỨC, TỨ LỘC, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2 Hy sinh: 3/8/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu